Bản dịch của từ 𪝆 trong tiếng Việt
𪝆
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fāng | ㄈㄤ | N/A | N/A | N/A |
𪝆 (Danh từ)
【fāng】
01
(Từ địa phương) Thường dùng trong tên người Đài Loan, giúp nhớ bằng cách liên tưởng đến họ Phương quen thuộc trong tiếng Việt.
〈方言〉见于台湾人名。
Ví dụ
02
(Theo nghĩa Nhật) Đọc là 'ka', dùng trong họ tên Nhật Bản, ví dụ như trong tên đảo '~島' (đảo Phương).
〈日本释义〉読音ka。日本姓氏用字。例:“~島”。
Ví dụ
