ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𪝕
Bảng phân tích âm vị 𪝕
Fān
Chữ Nôm dùng thay cho chữ '藩' (phạn), nghĩa là rào chắn, vùng bảo hộ (như trong 'phạn thành' - thành rào chắn).
喃字。同“藩”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép