ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𪞼
Bảng phân tích âm vị 𪞼
Tǔn
(喃字) đọc là tợn, nghĩa là dữ dội, hung hãn, dũng cảm như con thú tợn trong rừng (dữ tợn).
〈喃字〉读音tợn,剧烈,凶猛,勇敢。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép