Bản dịch của từ 𪟯 trong tiếng Việt
𪟯
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lǐ | ㄌㄧˇ | N/A | N/A | N/A |
𪟯 (Danh từ)
【lǐ】
01
Dùng làm tên người ở Đài Loan, dễ nhớ như tên người Việt.
见于台湾人名。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Giống chữ “匣” (hạp), nghĩa là cái hộp hoặc cái rương nhỏ, như chiếc hộp đựng dụng cụ nông cụ trong sách cổ.
同“匣”。见《太平御览·卷第八百二十二·资产部二·耕》。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
