ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𪠖
Bảng phân tích âm vị 𪠖
Pū
Chữ kim văn cổ dùng để chỉ hành động 'phộc' (đánh, vỗ), giống chữ '撲' hiện đại; xuất hiện trong văn bản cổ kim văn Ân Chu.
金文隶定字,同“撲”。字见《殷周金文集成引得》688页。金文原形字出自《殷周金文集成》第10174器铭文中。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép