ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𪡉
Bảng phân tích âm vị 𪡉
Luò
(〈tiếng Việt〉) đọc là lở, nghĩa là bị hỏng, bị lộ ra ngoài như vết thương hở hoặc bí mật bị tiết lộ (ví dụ: 𥓅~ nghĩa là bị lộ ra, thất bại).
〈越南释义〉读音lở,〔𥓅~〕败露。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép