Bản dịch của từ 𪡡 trong tiếng Việt
𪡡
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shī | ㄕ | N/A | N/A | N/A |
𪡡 (Danh từ)
【shī】
01
Có thể đồng nghĩa với chữ “呞”. Theo 《新撰字镜》: “~, là âm phản của chữ黍 (thử - lúa miến). Biểu thị tiếng kêu của bò, giống như tiếng huýt sáo của bò (bò thổi còi). Bò là động vật nuôi, biểu tượng cho sức mạnh và sự cần cù trong văn hóa Việt.” (Gợi nhớ tiếng kêu của bò trong đồng quê Việt Nam)
或同“呞”。《新撰字镜》:“~,黍之反。牛细㒵。牛哨也。牛乃尒介加牟。”来源:《康熙字典》(增订版)
Ví dụ
