Bản dịch của từ 𪡡 trong tiếng Việt

𪡡

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shī

N/AN/AN/A

𪡡 (Danh từ)

shī
01

Có thể đồng nghĩa với chữ “”. Theo 《新撰字镜》: “~, là âm phản của chữ (thử - lúa miến). Biểu thị tiếng kêu của bò, giống như tiếng huýt sáo của bò (bò thổi còi). Bò là động vật nuôi, biểu tượng cho sức mạnh và sự cần cù trong văn hóa Việt.” (Gợi nhớ tiếng kêu của bò trong đồng quê Việt Nam)

或同“呞”。《新撰字镜》:“~,黍之反。牛细㒵。牛哨也。牛乃尒介加牟。”来源:《康熙字典》(增订版)

Ví dụ
𪡡
Bính âm:
【shī】【ㄕ】【THƯ】
Hình thái radical:
⿰,口,訇
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丨乚一丿乚丶一一一丨乚一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép