ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𪡱
Bảng phân tích âm vị 𪡱
Hào
(Chữ Nôm) đọc là 'hao', nghĩa là tiêu hao, dùng hết dần như tiền bạc hay sức lực.
〈越南释义〉喃字。读音hao,消耗。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép