Bản dịch của từ 𪢗 trong tiếng Việt

𪢗

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄧˋN/AN/AN/A

𪢗 (Danh từ)

01

Xuất hiện trong tên người Đài Loan (giúp nhớ như tên riêng).

见于台湾人名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Giống chữ “” (mật ong, ngọt ngào). Chữ phiên âm trong kinh Phật, dùng trong các kinh như 《虚空藏菩萨神呪经》, nhấn mạnh ý nghĩa ngọt ngào, quý giá như mật ong trong Phật giáo.

同“蜜”。佛经译音字。见《虚空藏菩萨神呪经》《佛顶尊胜陀罗尼经》《最胜佛顶陀罗尼淨除业障呪经》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𪢗
Bính âm:
【mì】【ㄇㄧˋ】【MẬT】
Hình thái radical:
⿰,口,蜜
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
丨乚一丶丶乚丶乚丶丶丿丨乚一丨一丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép