ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𪢬
Bảng phân tích âm vị 𪢬
Kūn
◎ Giống như chữ “昆” (côn), nghĩa là anh em, con cháu; dễ nhớ vì “昆” cũng là chữ quen thuộc chỉ dòng họ, con cháu trong gia đình.
◎ 同“昆”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép