Bản dịch của từ 𪢵 trong tiếng Việt

𪢵

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fán

ㄈㄢˊN/AN/AN/A

𪢵 (Danh từ)

fán
01

Dùng trong tên người Đài Loan, như một dấu ấn cá nhân đặc biệt.

见于台湾人名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chữ dùng trong tên địa danh, ví dụ như làng Bao Gia Phàn ở tỉnh Hồ Bắc.

地名用字。包家~,村名,在湖北省。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𪢵
Bính âm:
【fán】【ㄈㄢˊ】【PHÀN】
Hình thái radical:
⿰,土,凡
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丿乚丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép