Chữ thường dùng thay cho chữ “奊” (một chữ Hán cổ), theo ghi chép trong 《康熙字典》(bản tăng订版); giúp nhớ chữ này như một biến thể quen thuộc trong từ vựng Hán Việt.
俗“奊”。来源:《康熙字典》(增订版)。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【xián】【ㄒㄧㄢˊ】【TIẾN】
Hình thái radical:
⿱,匡,大
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
大
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一一一丨一乚一丿丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép