ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𪥲
Bảng phân tích âm vị 𪥲
Yāo
Giống như chữ '妖' (yêu) chỉ sự ma quái, kỳ dị; nhớ đến 'yêu quái' trong truyện cổ tích Việt Nam.
同“妖”。见《康熙字典》(增订版)。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép