Theo 《新撰字镜》, chữ này dùng để chỉ 'phi' (vợ vua), cũng có nghĩa là 'giúp đỡ, hỗ trợ' (như cánh tay đỡ đần). Hình tượng dễ nhớ như 'phi' bay bên cạnh vua, hỗ trợ chở che.
《新撰字镜》:“以之,以為二反。妃也。支佐支。”见《康熙字典》(增订版)。
Ví dụ
Bính âm:
【fēi】【ㄈㄟ】【PHI】
Hình thái radical:
⿰,女,紀
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
女
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
乚丿一乚乚丶丨丿丶乚一乚
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép