ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𪦩
Bảng phân tích âm vị 𪦩
Huī
(Theo nghĩa Hàn Quốc) giống như chữ “徽” (huy), thường dùng để chỉ dấu hiệu, biểu tượng; ví dụ như huy hiệu (biểu tượng nhận dạng).
〈韩国释义〉同“徽”。其平生行蹟之~命记室誊出一通以为下示。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép