Bản dịch của từ 𪧘 trong tiếng Việt
𪧘
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jù | N/A | N/A | N/A | N/A |
𪧘 (Tính từ)
【jù】
01
Nghèo
贫穷的
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Mộc mạc
乡村
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Lũ; như 'lũ lượt' cũ; như 'áo cũ; bạn cũ; cũ rích' rủ; như 'rủ nhau'.§Cũng như chữ 窶. ◇Sơ khắc phách án kinh kì 初刻拍案驚奇: Gia cực bần cũ; sự thân chí hiếu 家極貧寠; 事親至孝 (Quyển thập ngũ) Nhà hết sức nghèo túng; nuôi nấng thờ phụng cha mẹ vô cùng hiếu thảo.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
