ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𪧸
Bảng phân tích âm vị 𪧸
Sǎi
(theo nghĩa Việt Nam) Sãi là từ chỉ người tu hành trong chùa, tức là thầy tu, thầy sãi, hay nhà sư.
〈越南释义〉读音sãi,僧人,和尚。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép