ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𪨜
Bảng phân tích âm vị 𪨜
Xiè
Chữ Nôm dùng để chỉ xiếc, trò biểu diễn nghệ thuật như ảo thuật, trò xiếc; những trò diễn vui mắt, hấp dẫn (như xiếc thú, xiếc rối).
喃字。读音xiếc,把戏,杂技;幻术,戏法儿。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép