Bản dịch của từ 𪨪 trong tiếng Việt

𪨪

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄘㄜˋN/AN/AN/A

𪨪 (Tính từ)

01

Giống chữ “” (một chữ hiếm, chỉ sự gồ ghề, lồi lõm như núi non hoặc cây cối rậm rạp), ví như cảnh vật tự nhiên rậm rạp, lồi lõm không bằng phẳng (dễ nhớ: 'xích' nghe gần giống 'xích mích' – cảnh vật lộn xộn, không bằng phẳng).

同“崥”。《歷代賦彙(校訂本)》:“恣草木之叢茂,任禽鳥之沐徙。~崹凹凸,贔屓齦齶。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Dùng trong tên người Đài Loan.

见于台湾人名。

Ví dụ
𪨪
Bính âm:
【cè】【ㄘㄜˋ】【XÍCH】
Hình thái radical:
⿰,山,册
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨乚丨丿乚丿乚一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép