Bản dịch của từ 𪨳 trong tiếng Việt

𪨳

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hèng

ㄏㄥˋN/AN/AN/A

𪨳 (Danh từ)

hèng
01

Dãy núi thấp, gò đất nhỏ; tên địa danh như “Đa Hành”, “Xà Hành Sơn” ở tỉnh Phúc Kiến (giúp nhớ bằng cách liên tưởng đến những ngọn núi thấp, dễ hình dung như “hành” hành tỏi thấp bé trong vườn).

低矮的山梁,地名用字。“多~”、“蛇~山”等,在福建省邵武县。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𪨳
Bính âm:
【hèng】【ㄏㄥˋ】【HÀNH】
Hình thái radical:
⿱,山,行
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨乚丨丿丿丨一一乚

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép