Bản dịch của từ 𪩍 trong tiếng Việt

𪩍

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hǎn

ㄏㄢˇN/AN/AN/A

𪩍 (Danh từ)

hǎn
01

Tên núi. Trong 《Dịch Ngữ》 có câu: “Nói là núi Bất~Hãn, nguồn sông Oa Nan bắt đầu từ đây”, núi Bất~Hãn chính là núi Tiểu Khánh Đặc hiện nay, nằm trong lãnh thổ Mông Cổ (giúp nhớ: 'Bất~Hãn' nghe gần giống 'bất hãn' như không hề, núi nhỏ Tiểu Khánh Đặc).

山名。《译语》云:“曰不~罕山,斡难河源出于此”,这里的“不~罕山”应该是现在的“小肯特山”,在蒙古境内。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tên người. Trong 《Thanh Thực Lục Thuận Trị triều thực lục》 có ghi: “Triệu ~ Thư báo cáo... chỉ huy quan binh Mãn Hán”.

人名。《清实录顺治朝实录》:“陕西巡按赵~疏报……统领满汉官兵”。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𪩍
Bính âm:
【hǎn】【ㄏㄢˇ】【HÁN】
Hình thái radical:
⿰,山,專
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丨乚丨一丨乚一一丨一丶一乚丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép