Bản dịch của từ 𪩍 trong tiếng Việt
𪩍
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hǎn | ㄏㄢˇ | N/A | N/A | N/A |
𪩍 (Danh từ)
【hǎn】
01
Tên núi. Trong 《Dịch Ngữ》 có câu: “Nói là núi Bất~Hãn, nguồn sông Oa Nan bắt đầu từ đây”, núi Bất~Hãn chính là núi Tiểu Khánh Đặc hiện nay, nằm trong lãnh thổ Mông Cổ (giúp nhớ: 'Bất~Hãn' nghe gần giống 'bất hãn' như không hề, núi nhỏ Tiểu Khánh Đặc).
山名。《译语》云:“曰不~罕山,斡难河源出于此”,这里的“不~罕山”应该是现在的“小肯特山”,在蒙古境内。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Tên người. Trong 《Thanh Thực Lục Thuận Trị triều thực lục》 có ghi: “Triệu ~ Thư báo cáo... chỉ huy quan binh Mãn Hán”.
人名。《清实录顺治朝实录》:“陕西巡按赵~疏报……统领满汉官兵”。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
