ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𪪆
Bảng phân tích âm vị 𪪆
Yán
Chữ Nôm dùng trong tiếng Việt cổ, biểu thị trạng thái yên bình, tĩnh lặng như dòng nước chảy nhẹ nhàng (như câu '𪪅~' nghĩa là an yên, lặng lẽ).
〈越南释义〉喃字。〔𪪅~〕安澜;幽静;静静地(流淌)。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép