Chữ Hán cổ dùng để chỉ âm đọc hoặc chữ viết trong tiếng Nam (喃), giống chữ 𢆕 (một dạng chữ Nôm khác). (Gợi nhớ: 'nám' như chữ Nôm, dễ nhớ vì cùng âm và liên quan chữ viết tiếng Việt cổ)
喃字。同“𢆕”。
Ví dụ
Bính âm:
【nán】【ㄋㄢˊ】【NÁM】
Hình thái radical:
⿰,平,旁
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
干
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
一丶丿一丨丶一丶丿丶乚丶一乚丿
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép