ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𪪒
Bảng phân tích âm vị 𪪒
Táng
Cùng nghĩa với chữ “唐” (Đường), tên triều đại nổi tiếng, dễ nhớ như “đường ngọt ngào” trong tiếng Việt.
同“唐”。《可洪音义》:“~贤:上徒郎反。填字切脚也。正作唐。”见《康熙字典》(增订版)。
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép