(Theo nghĩa Hàn Quốc) phát ban sau sốt, dùng thuốc giải độc như 'hổ bạch tán' để hạ nhiệt (như khi bị sốt phát ban, dùng thuốc này để giải nhiệt và giải độc).
〈韩国释义〉读音토 《壽生新鑑》:發斑後~熱觧毒湯及白虎湯合煎用之又此時熱盛甚。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【tú】【ㄊㄨˊ】【ĐỒ】
Hình thái radical:
⿰,忄,土
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
忄
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶丨丶一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép