Bản dịch của từ 𪫫 trong tiếng Việt

𪫫

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Rèn

ㄖㄣˋN/AN/AN/A

𪫫 (Danh từ)

rèn
01

Xuất hiện trong tên người Đài Loan (giúp nhớ là tên riêng đặc biệt).

见于台湾人名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cùng nghĩa với chữ “” (nhận biết, công nhận). Tham khảo sách 《龙龛手鉴·卷一》 để hiểu thêm.

同“认”。见《龙龛手鉴·卷一》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Theo 'Đài Loan ngữ điển·Quyển nhất': ~, nghĩa là “bọn họ” (đại từ chỉ người).

《台湾语典·卷一》:~,彼等也。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𪫫
Bính âm:
【rèn】【ㄖㄣˋ】【NHẬN】
Hình thái radical:
⿱,仞,心
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丿丨乚丿丶丶乚丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép