ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𪬔
Bảng phân tích âm vị 𪬔
Tuò
〈tiếng Việt〉 đọc là thò, dùng để chỉ trạng thái do dự, chần chừ như khi đứng trước lựa chọn khó khăn (ví dụ: 'mười thò' nghĩa là do dự mười phần).
〈越南释义〉读音thò,〔十~〕犹豫。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép