Chữ Hán cổ dùng trong tiếng Nam (喃), giống chữ 𧘇, thường liên quan đến chữ viết dân gian hoặc chữ Nôm (giúp nhớ chữ này như chữ 'nán' trong 'Nam' tiếng Việt).
喃字。同“𧘇”。
Ví dụ
Bính âm:
【nán】【ㄋㄢˊ】【NÁN】
Hình thái radical:
⿰,意,&P3-03;
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
心
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
丶一丶丿一丨乚一一丶乚丶丶丿乚丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép