ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𪭋
Bảng phân tích âm vị 𪭋
Zāi
Cùng nghĩa với từ “哉” (thường dùng trong văn cổ, biểu thị cảm thán hoặc nhấn mạnh). Ví dụ: như tiếng reo vui, cảm thán trong thơ ca.
同“哉”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép