ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𪮇
Bảng phân tích âm vị 𪮇
Mù
(Theo nghĩa Nhật) Chữ dùng làm bùa hộ thân, thường thấy trong tên đền thờ (giống chữ 𪮷).
〈日本释义〉读音mu,护身符用字。神社名用字,见“𪮷”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép