ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𪯱
Bảng phân tích âm vị 𪯱
Xiān
◎ Giống như chữ “掀” (mở, lật lên như mở nắp nồi hay lật tấm vải) – dễ nhớ vì “xiān” nghe như “xiên” (xiên que để lật đồ nướng).
◎ 同“掀”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép