Bản dịch của từ 𪯼 trong tiếng Việt
𪯼
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tài | ㄊㄞˋ | N/A | N/A | N/A |
𪯼 (Tính từ)
【tài】
01
Chữ Nôm đọc là 'tày', nghĩa là đều, bằng phẳng như mặt bàn tày tắp, dễ nhớ như câu 'tày tày tày, mặt phẳng ngay ngắn'.
〈越南释义〉喃字。读音tày,齐,齐平。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Chữ Nôm đọc là 'tày', nghĩa là cùn, không sắc bén, như dao cùn không sắc, dễ nhớ qua câu 'dao tày không bén'.
〈越南释义〉喃字。读音tày,钝,不锋利。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
