ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𪰂
Bảng phân tích âm vị 𪰂
Pià
Chữ Nôm dùng để chỉ hướng, phía (như phía Bắc, phía ta). Ví dụ: 〔~北〕là hướng Bắc, 〔~些〕là phía ta (bên mình).
〈越南释义〉喃字。读音phía,方向。〔~北〕北方。〔~些〕我方。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép