Giống chữ '㬤', nghĩa là đi, tới, hoặc làm điều gì đó (nhớ câu '去及反' như đi và quay lại). Dùng trong văn cổ, thể hiện ý muốn làm hoặc thực hiện một hành động.
同“㬤”。《新撰字镜》:“~,去及反。入。欲干也。志保牟。”见《康熙字典》(增订版)。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【qù】【ㄑㄩˋ】【KHỨ】
Hình thái radical:
⿰,日,累
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
日
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丨乚一一丨乚一丨一乚乚丶乚丿丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép