Bản dịch của từ 𪱱 trong tiếng Việt
𪱱
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
N/A | ‧ | N/A | N/A | N/A |
𪱱 (Danh từ)
【】
01
Chữ dùng trong tiếng Nhật đọc là 'kine' (きね), thường dùng làm danh hiệu hoặc tên riêng. Ví dụ trong sách cổ '実川薬师佛像縁起' do tăng Nghĩ Thuần viết, hoàn thành năm Gia Lịch thứ 2.
〈日本释义〉读音kine(きね)。称号用字。『大辞典』有“実川薬师佛像縁起(きねがわやくしぶつぞうえんぎ)僧义纯著。嘉暦2年成。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
