ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𪲣
Bảng phân tích âm vị 𪲣
Mó
(〈tiếng Việt〉) đọc là mỗ. Ví dụ: 〔魯~〕 nghĩa là mờ mờ, lờ mờ, không rõ ràng như khi nhìn qua lớp sương mù.
〈越南释义〉读音mỗ。〔魯~〕朦朦胧胧,模模糊糊。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép