Bản dịch của từ 𪳱 trong tiếng Việt
𪳱
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dòu | ㄉㄡˋ | N/A | N/A | N/A |
𪳱 (Danh từ)
【dòu】
01
Theo sách 'Tân Toản Tự Kính': 'đậu chi tá tỷ' (các bộ phận liên quan đến đậu). Tham khảo 'Khang Hy Tự Điển' (bản tăng订版). (Chữ hiếm, liên quan đến hạt đậu, dễ nhớ như đậu phụ trong bữa ăn)
《新撰字镜》:“豆支佐比。”见《康熙字典》(增订版)。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
