Chữ dùng trong tên người Hàn Quốc, đọc là '석' (tước), ví dụ như tên 'Tôn Tước Trọng' (孫𪴑重). (Dễ nhớ vì 'tước' cũng là tên loài chim, liên tưởng đến tên người.)
〈韩国释义〉人名用字。读音석,孫~重。
Ví dụ
Bính âm:
【xuè】【ㄒㄩㄝˋ】【TƯỚC】
Hình thái radical:
⿰,木,奭
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
木
Số nét:
19
Thứ tự bút hoạ:
一丨丿丶一一丿丨乚一一一丿丨乚一一丿丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép