Bản dịch của từ 𪴘 trong tiếng Việt

𪴘

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Léi

ㄌㄟˊN/AN/AN/A

𪴘 (Danh từ)

léi
01

Chữ viết sai của chữ “” (một loại vật trang trí hay đồ vật quý). Ví dụ trong thơ cổ: “đôi ngọc sáng như trăng, đeo ngọc quý, kèm theo đồ vật bằng ngọc vàng chảy.” (giúp nhớ chữ này liên quan đến đồ quý giá như ngọc, vàng)

“櫑”之讹。《元詩紀事·卷三十三》:“雙珠月明帶寶璐,挾以流黃玉~具”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𪴘
Bính âm:
【léi】【ㄌㄟˊ】【LUY】
Hình thái radical:
⿰,木,曇
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
20
Thứ tự bút hoạ:
一丨丿丶丨乚一一一丶乚丨丶丶丿丶一一乚丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép