ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𪴨
Bảng phân tích âm vị 𪴨
Yè
Chữ cổ trong văn tự kim văn, đồng nghĩa với chữ “業” (nghiệp), thường dùng để chỉ công việc, nghề nghiệp (nhớ như “nghiệp” trong tiếng Việt).
金文隶定字,同“業”。字见《殷周金文集成引得》1300页。金文原形字出自《殷周金文集成》第258器铭文中。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép