Chữ Nôm dùng trong tiếng Việt cổ, đọc là ghẹo, nghĩa chưa rõ ràng (giúp nhớ bằng cách liên tưởng đến từ 'ghẹo' trong tiếng Việt hiện đại - nghĩa là trêu chọc).
〈越南释义〉喃字。读音ghẹo,义未详。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【ㄍㄜˋㄡˋ】【GHẸO】
Hình thái radical:
⿰,歪,召
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
止
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
一丿丨丶一丨一丨一乚丿丨乚一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép