Cùng nghĩa với chữ “江” – chỉ con sông lớn, dòng nước chảy rộng như sông Hồng hay sông Cửu Long (giúp nhớ bằng cách liên tưởng đến “giang sơn” – đất nước, nơi có sông ngòi chảy qua).
同“江”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【jiāng】【ㄐㄧㄤ】【GIANG】
Hình thái radical:
⿰,氵,邛
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
氵
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丶丶一丨一乚乚丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép