ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𪷴
Bảng phân tích âm vị 𪷴
Niào
(theo tiếng Việt) đọc là nhoẹt, dùng để mô tả trạng thái ướt sũng, như khi quần áo bị mưa làm nhão nhoẹt (như câu '繞(nhão)~' nghĩa là ướt đẫm).
〈越南释义〉读音nhoẹt,〔繞(nhão)~〕湿透。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép