Chữ dùng trong tên người Hàn Quốc, đọc là '용' (dung), ví dụ như tên Lý Căn Dung (李根𪸆). (Dễ nhớ: chữ này chỉ dùng trong tên riêng, giống như tên người Việt có chữ đặc biệt)
〈韩国释义〉人名用字。读音용,李根~。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【yóng】【ㄩㄥˊ】【DUNG】
Hình thái radical:
⿰,氵,鎔
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
氵
Số nét:
21
Thứ tự bút hoạ:
丶丶丶丿丶一一丨丶丿一丶丶乚丿丶丿丶丨乚一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép