ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𪸊
Bảng phân tích âm vị 𪸊
N/A
Chữ Nôm, đọc là 'hẻo', chỉ vùng đất xa xôi, hẻo lánh như miền núi heo hút, nơi ít người qua lại.
喃字。读音hẻo,〔~𨀌〕偏僻,边远。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép