Bản dịch của từ 𪸤 trong tiếng Việt
𪸤
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chéng | ㄔㄥˊ | N/A | N/A | N/A |
𪸤 (Danh từ)
【chéng】
01
Chữ dùng trong tên người xưa, ví dụ trong văn bản cổ ghi lại các thành viên gia đình và quan hệ họ hàng (giúp nhớ qua câu chuyện gia đình cổ).
古人名用字。《讷隐先生文集》原文:次时馪。女生员李光启,忠义卫李兴绪其婿也。南有三男三女。男亨健。次亨会生员。次亨久。女士人尹~,权重经,李矩其婿也。内外曾玄总百数十人。初公殁未几。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Thường thấy trong tên người Đài Loan (giúp nhớ qua tên riêng).
见于台湾人名。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
