Bản dịch của từ 𪸥 trong tiếng Việt

𪸥

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Ěr

ㄦˇN/AN/AN/A

𪸥 (Danh từ)

ěr
01

Xuất hiện trong tên người Đài Loan (giúp nhớ như tên riêng đặc biệt).

见于台湾人名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Nghi ngờ đồng âm với chữ “” (có nghĩa là trung thực, sáng suốt). Đoạn trích dẫn văn học cổ thể hiện sự phân biệt giữa việc riêng và việc công, nhấn mạnh sự thận trọng trong xử lý công việc lớn và việc nhỏ, giúp nhớ chữ này liên quan đến sự minh bạch và trách nhiệm.

疑同“耿”。《韩国文集丛刊》:“臣未知本事之如何。而暫時撕捱之端。私事也細故也。異日備禦之責。公事也大計也。審絜輕重。斷不可以私而廢公。以細故而誤大計也。旣已許解。俾伸其微私。旋復仍任。以責其後效。豈不爲公私之耦得。緩急之足賴矣乎。臣本書生。不識時務。軍旅之事。尤所茫昧。况今昏謬老誖。病且垂死。而憂愛~~。不能自已。妄犯忌諱。冒陳衷悃。伏望”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𪸥
Bính âm:
【ěr】【ㄦˇ】【NHĨ】
Hình thái radical:
⿰,火,耳
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶丿丿丶一丨丨一一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép