ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𪸶
Bảng phân tích âm vị 𪸶
Jiān
(Theo nghĩa Hàn Quốc) xuất hiện trong tên người Đài Loan; nơi ghi chép và hỏi han việc bảo vệ, như đèn trong đồ tế lễ.
〈韩国释义〉见于台湾人名。書入之地而招問事知守僕則 祭器中燈~二辛丑謄錄則。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép