Bản dịch của từ 𪹁 trong tiếng Việt

𪹁

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Měng

ㄇㄥˇN/AN/AN/A

𪹁 (Danh từ)

měng
01

Giống chữ “” (mạnh), thường dùng làm tên người, ví dụ như tướng quân Phụ Quốc Chu Quan Mạnh, cháu nội Cao Mật Vương Chu Đương Mê.

同“猛”。人名用字。辅国将军朱观~,高密康穆王朱当湄之孙。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𪹁
Bính âm:
【měng】【ㄇㄥˇ】【MẠNH】
Hình thái radical:
⿰,火,孟
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶丿丿丶乚乚一丨乚丨丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép