ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𪹘
Bảng phân tích âm vị 𪹘
Ruò
(từ Nôm) đọc là rờ [lờ~], nghĩa là đột ngột, bất ngờ như tiếng gọi nhanh trong cuộc sống hàng ngày, dễ nhớ như câu 'rờ một cái là thấy'
〈越南释义〉喃字。读音rờ[lờ~],突然,忽然。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép